tubérosité
danh từ giống cái (f)
/tybeʁozite/ giọng máy của trình duyệt
tubérosité nghĩa là mấu lồi.
Nghĩa của tubérosité
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu học Mấu lồi.
- Tubérosité costalemấu lồi xương sườn
- Chỗ phình.
- Tubérosités de l'estomacphình vị
Dạng từ của tubérosité
Đi với mạo từ: une tubérosité · la tubérosité
| Số nhiều | tubérosités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuberosity
Câu hỏi thường gặp
tubérosité nghĩa là gì?
tubérosité (danh từ) nghĩa là mấu lồi.
tubérosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tubérosité (giọng Pháp chuẩn): /tybeʁozite/.
tubérosité là giống đực hay giống cái?
tubérosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).