TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trutticulture

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

trutticulture nghĩa là Nghề nuôi cá hồi sông.

Nghĩa của trutticulture

Danh từ · giống cái

  1. Nghề nuôi cá hồi sông.

Dạng từ của trutticulture

Đi với mạo từ: une trutticulture · la trutticulture

Câu hỏi thường gặp

trutticulture nghĩa là gì?

trutticulture (danh từ) nghĩa là Nghề nuôi cá hồi sông.

trutticulture là giống đực hay giống cái?

trutticulture là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.