TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

truster

/tʁœs.te/ giọng máy của trình duyệt

truster nghĩa là mua vét.

Nghĩa của truster

Ngoại động từ

  1. Mua vét.
    • Truster un produit pour en faire monter les prixmua vét một sản phẩm để làm tăng giá
  2. Nghĩa bóng, thân mật Chiếm đoạt.

Chia động từ truster

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trustéHiện tại phân từ: trustant

Hiện tại présent

  • je truste
  • tu trustes
  • il/elle truste
  • nous trustons
  • vous trustez
  • ils/elles trustent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trusté
  • tu as trusté
  • il/elle a trusté
  • nous avons trusté
  • vous avez trusté
  • ils/elles ont trusté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trustais
  • tu trustais
  • il/elle trustait
  • nous trustions
  • vous trustiez
  • ils/elles trustaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trusterai
  • tu trusteras
  • il/elle trustera
  • nous trusterons
  • vous trusterez
  • ils/elles trusteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trusterais
  • tu trusterais
  • il/elle trusterait
  • nous trusterions
  • vous trusteriez
  • ils/elles trusteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je truste
  • que tu trustes
  • qu'il/elle truste
  • que nous trustions
  • que vous trustiez
  • qu'ils/elles trustent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trustai
  • tu trustas
  • il/elle trusta
  • nous trustâmes
  • vous trustâtes
  • ils/elles trustèrent

Mệnh lệnh impératif

  • truste (tu)
  • trustons (nous)
  • trustez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put into a trust; to monopolize; to trust; to believe in

Câu hỏi thường gặp

truster nghĩa là gì?

truster (ngoại động từ) nghĩa là mua vét.

truster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truster (giọng Pháp chuẩn): /tʁœs.te/.

Chia động từ truster ở thì hiện tại thế nào?

je truste, tu trustes, il/elle truste, nous trustons, vous trustez, ils/elles trustent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.