trust
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tʁœst/ giọng máy của trình duyệt
trust nghĩa là tơrơt, xí nghiệp liên hợp.
Nghĩa của trust
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Tơrơt, xí nghiệp liên hợp.
Dạng từ của trust
Đi với mạo từ: un trust · le trust
| Số nhiều | trusts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a trust (a group of businessmen or traders)
Câu hỏi thường gặp
trust nghĩa là gì?
trust (danh từ) nghĩa là tơrơt, xí nghiệp liên hợp.
trust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trust (giọng Pháp chuẩn): /tʁœst/.
trust là giống đực hay giống cái?
trust là danh từ giống đực (dùng với un, le).