TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trustis

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

trustis nghĩa là Như truste.

Nghĩa của trustis

Danh từ · giống cái

  1. Như truste.

Dạng từ của trustis

Đi với mạo từ: une trustis · la trustis

Câu hỏi thường gặp

trustis nghĩa là gì?

trustis (danh từ) nghĩa là Như truste.

trustis là giống đực hay giống cái?

trustis là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.