TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trusteur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

trusteur nghĩa là người tổ chức tơrơt, kẻ chiếm đoạt.

Nghĩa của trusteur

Danh từ · giống đực

  1. Người tổ chức tơrơt.
  2. Nghĩa bóng, thân mật Kẻ chiếm đoạt.

Dạng từ của trusteur

Đi với mạo từ: un trusteur · le trusteur

Câu hỏi thường gặp

trusteur nghĩa là gì?

trusteur (danh từ) nghĩa là người tổ chức tơrơt, kẻ chiếm đoạt.

trusteur là giống đực hay giống cái?

trusteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.