trumeau
danh từ giống đực (m)
/tʁy.mo/ giọng máy của trình duyệt
trumeau nghĩa là khoảng tường.
Nghĩa của trumeau
Danh từ · giống đực
- Khoảng tường (giữa hai cửa).
- Gương treo trên lò sưởi; bức tranh trên lò sưởi.
- Khoeo chân bò.
- vieux trumeau(thông tục) con người cổ lỗ
Dạng từ của trumeau
Đi với mạo từ: un trumeau · le trumeau
| Số nhiều | trumeaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calf; trumeau; pier glass
Câu hỏi thường gặp
trumeau nghĩa là gì?
trumeau (danh từ) nghĩa là khoảng tường.
trumeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trumeau (giọng Pháp chuẩn): /tʁy.mo/.
trumeau là giống đực hay giống cái?
trumeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).