trudgeon
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
trudgeon nghĩa là kiểu bơi trơtjơn.
Nghĩa của trudgeon
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Kiểu bơi trơtjơn.
Dạng từ của trudgeon
Đi với mạo từ: un trudgeon · le trudgeon
| Số nhiều | trudgeons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trudgen
Câu hỏi thường gặp
trudgeon nghĩa là gì?
trudgeon (danh từ) nghĩa là kiểu bơi trơtjơn.
trudgeon là giống đực hay giống cái?
trudgeon là danh từ giống đực (dùng với un, le).