trottinement
danh từ giống đực (m)
/tʁɔ.tin.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
trottinement nghĩa là sự chạy lon ton.
Nghĩa của trottinement
Danh từ · giống đực
- Sự chạy nước kiệu ngắn (ngựa).
- Sự chạy lon ton.
- Le trottinement de l'enfantem bé chạy lon ton
Dạng từ của trottinement
Đi với mạo từ: un trottinement · le trottinement
| Số nhiều | trottinements |
Câu hỏi thường gặp
trottinement nghĩa là gì?
trottinement (danh từ) nghĩa là sự chạy lon ton.
trottinement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trottinement (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.tin.mɑ̃/.
trottinement là giống đực hay giống cái?
trottinement là danh từ giống đực (dùng với un, le).