troposphère
danh từ giống cái (f)
/tʁɔ.pɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
troposphère nghĩa là quyển đối lưu.
Nghĩa của troposphère
Danh từ · giống cái
- Khí tượng Quyển đối lưu.
Dạng từ của troposphère
Đi với mạo từ: une troposphère · la troposphère
| Số nhiều | troposphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ troposphere
Câu hỏi thường gặp
troposphère nghĩa là gì?
troposphère (danh từ) nghĩa là quyển đối lưu.
troposphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của troposphère (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.pɔs.fɛʁ/.
troposphère là giống đực hay giống cái?
troposphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).