TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tronçonnement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tronçonnement nghĩa là sự cắt khúc.

Nghĩa của tronçonnement

Danh từ · giống đực

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự cắt khúc, sự chặt ra từng khúc, sự xẻ ra từng đoạn.

Dạng từ của tronçonnement

Đi với mạo từ: un tronçonnement · le tronçonnement

Câu hỏi thường gặp

tronçonnement nghĩa là gì?

tronçonnement (danh từ) nghĩa là sự cắt khúc.

tronçonnement là giống đực hay giống cái?

tronçonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.