TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tronçonique

giọng máy của trình duyệt

tronçonique nghĩa là có hình nón cụt.

Nghĩa của tronçonique

Tính từ

  1. Có hình nón cụt.

Câu hỏi thường gặp

tronçonique nghĩa là gì?

tronçonique (tính từ) nghĩa là có hình nón cụt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.