trompettiste
danh từ cả hai giống
/tʁɔ̃.pɛ.tist/ giọng máy của trình duyệt
trompettiste nghĩa là nhạc công trompet.
Nghĩa của trompettiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhạc công trompet.
Dạng từ của trompettiste
| Số nhiều | trompettistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trumpeter (musician playing a trumpet)
Câu hỏi thường gặp
trompettiste nghĩa là gì?
trompettiste (danh từ) nghĩa là nhạc công trompet.
trompettiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trompettiste (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃.pɛ.tist/.
trompettiste là giống đực hay giống cái?
trompettiste là danh từ cả hai giống.