trommel
danh từ giống đực (m)
/tʁɔ.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
trommel nghĩa là sàng quay.
Nghĩa của trommel
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Sàng quay.
Dạng từ của trommel
Đi với mạo từ: un trommel · le trommel
| Số nhiều | trommels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trommel
Câu hỏi thường gặp
trommel nghĩa là gì?
trommel (danh từ) nghĩa là sàng quay.
trommel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trommel (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ.mɛl/.
trommel là giống đực hay giống cái?
trommel là danh từ giống đực (dùng với un, le).