trombidiose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
trombidiose nghĩa là mẩn do mạt đốt.
Nghĩa của trombidiose
Danh từ · giống cái
- Y học Mẩn do mạt đốt.
Dạng từ của trombidiose
Đi với mạo từ: une trombidiose · la trombidiose
| Số nhiều | trombidioses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thrombidiosis
Câu hỏi thường gặp
trombidiose nghĩa là gì?
trombidiose (danh từ) nghĩa là mẩn do mạt đốt.
trombidiose là giống đực hay giống cái?
trombidiose là danh từ giống cái (dùng với une, la).