TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trois

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tʁwa/ giọng máy của trình duyệt

trois nghĩa là ba, thứ ba.

Nghĩa của trois

Tính từ

  1. Ba.
    • Un enfant de trois ansmột em bé ba tuổi
  2. Thứ ba.
    • Chapitre troischương ba

Danh từ · giống đực

  1. Ba.
    • Trois est un nombre premierba là một số nguyên tố
  2. Số ba.
    • Il habite au trois de cette rueanh ấy ở số 3 phố này
  3. Mồng ba.
    • Le trois avrilmồng ba tháng tư
  4. Đánh bài (đánh cờ) con ba, con tam.
    • règle de troisxem règle

Số từ

  1. Ba, thứ ba. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Ce roman se compose de trois parties.Tiểu thuyết này gồm ba phần.
    • Il me faut votre passeport et trois photos.Tôi cần hộ chiếu của ông và ba ảnh.

Câu ví dụ với trois

  • Ce roman se compose de trois parties. Tiểu thuyết này gồm ba phần.Tatoeba #433248
  • Il me faut votre passeport et trois photos. Tôi cần hộ chiếu của ông và ba ảnh.Tatoeba #334364
  • J'ai deux chiens, trois chats et six poulets. Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.Tatoeba #390967
  • Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #3945
  • M. Smith vivait à Kyoto il y a trois ans. Ông Smith sống ở Kyoto ba năm trước đây.Tatoeba #11934
  • Il arriva à Tokyo à l'âge de trois ans. Anh ấy tới Tokyo khi lên ba.Tatoeba #132134
  • Nous donnons à manger à notre chien trois fois par jour. Chúng tôi cho chó của chúng tôi ăn ba lần một ngày.Tatoeba #181424
  • Je ne veux pas vivre à Boston plus de trois ans. Tôi không muốn sống ở Boston nhiều hơn 3 năm.Tatoeba #9951584

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Số từ three

Câu hỏi thường gặp

trois nghĩa là gì?

trois (tính từ, danh từ, số từ) nghĩa là ba, thứ ba.

trois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trois (giọng Pháp chuẩn): /tʁwa/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.