TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trirègne

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

trirègne nghĩa là mũ ba vòng.

Nghĩa của trirègne

Danh từ · giống đực

  1. Mũ ba vòng (của giáo hoàng) (cũng tiare).

Dạng từ của trirègne

Đi với mạo từ: un trirègne · le trirègne

Câu hỏi thường gặp

trirègne nghĩa là gì?

trirègne (danh từ) nghĩa là mũ ba vòng.

trirègne là giống đực hay giống cái?

trirègne là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.