triplure
danh từ giống cái (f)
/tʁiplyʁ/ giọng máy của trình duyệt
triplure nghĩa là vải dựng.
Nghĩa của triplure
Danh từ · giống cái
- Vải dựng.
- Triplure pour cols de chemisesvải dựng cổ sơ mi
Dạng từ của triplure
Đi với mạo từ: une triplure · la triplure
Câu hỏi thường gặp
triplure nghĩa là gì?
triplure (danh từ) nghĩa là vải dựng.
triplure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của triplure (giọng Pháp chuẩn): /tʁiplyʁ/.
triplure là giống đực hay giống cái?
triplure là danh từ giống cái (dùng với une, la).