tripleter
giọng máy của trình duyệt
tripleter nghĩa là chập ba.
Nghĩa của tripleter
Ngoại động từ
- Ngành dệt Chập ba (sợi).
Câu hỏi thường gặp
tripleter nghĩa là gì?
tripleter (ngoại động từ) nghĩa là chập ba.
tripleter nghĩa là chập ba.
tripleter (ngoại động từ) nghĩa là chập ba.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.