TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

triomphant

/tʁi.jɔ̃.fɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

triomphant nghĩa là thắng lợi, hoan hỉ, hân hoan.

Nghĩa của triomphant

Tính từ

  1. Thắng lợi.
    • Sortir triomphant d'une épreuvethắng lợi vượt qua thử thách
  2. Hoan hỉ, hân hoan.
    • Un air triomphantvẻ hoan hỉ

Dạng từ của triomphant

Số nhiềutriomphants
Giống cáitriomphante /tʁi.jɔ̃.fɑ̃t/
Giống cái số nhiềutriomphantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với triomphant

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với triomphant

  • Tom me regarda triomphant et dit : « Échec et mat. » Tom nhìn vào tôi với vẻ đắc thắng và nói, "Chiếu tướng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2744251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ triumphant

Câu hỏi thường gặp

triomphant nghĩa là gì?

triomphant (tính từ) nghĩa là thắng lợi, hoan hỉ, hân hoan.

triomphant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của triomphant (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.jɔ̃.fɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.