TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trinquer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tʁɛ̃.ke/ giọng máy của trình duyệt

trinquer nghĩa là chạm cốc, chạm nhau, đụng nhau.

Nghĩa của trinquer

Nội động từ

  1. Chạm cốc (để chúc mừng).
  2. Chạm nhau, đụng nhau.
    • Des bateaux qui trinquaientnhững con tàu đụng nhau
  3. Thông tục Đánh chén.
  4. Thông tục Bực mình; bị thua thiệt.

Chia động từ trinquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trinquéHiện tại phân từ: trinquant

Hiện tại présent

  • je trinque
  • tu trinques
  • il/elle trinque
  • nous trinquons
  • vous trinquez
  • ils/elles trinquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trinqué
  • tu as trinqué
  • il/elle a trinqué
  • nous avons trinqué
  • vous avez trinqué
  • ils/elles ont trinqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trinquais
  • tu trinquais
  • il/elle trinquait
  • nous trinquions
  • vous trinquiez
  • ils/elles trinquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trinquerai
  • tu trinqueras
  • il/elle trinquera
  • nous trinquerons
  • vous trinquerez
  • ils/elles trinqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trinquerais
  • tu trinquerais
  • il/elle trinquerait
  • nous trinquerions
  • vous trinqueriez
  • ils/elles trinqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trinque
  • que tu trinques
  • qu'il/elle trinque
  • que nous trinquions
  • que vous trinquiez
  • qu'ils/elles trinquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trinquai
  • tu trinquas
  • il/elle trinqua
  • nous trinquâmes
  • vous trinquâtes
  • ils/elles trinquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trinque (tu)
  • trinquons (nous)
  • trinquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clink glasses, toast; to booze, drink alcohol

Câu hỏi thường gặp

trinquer nghĩa là gì?

trinquer (nội động từ) nghĩa là chạm cốc, chạm nhau, đụng nhau.

trinquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trinquer (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛ̃.ke/.

Chia động từ trinquer ở thì hiện tại thế nào?

je trinque, tu trinques, il/elle trinque, nous trinquons, vous trinquez, ils/elles trinquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.