TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tringlot

danh từ giống đực (m)
/tʁɛ̃.ɡlɔ/ giọng máy của trình duyệt

tringlot nghĩa là Như trainglot.

Nghĩa của tringlot

Danh từ · giống đực

  1. Như trainglot.

Dạng từ của tringlot

Đi với mạo từ: un tringlot · le tringlot

Số nhiềutringlots

Câu hỏi thường gặp

tringlot nghĩa là gì?

tringlot (danh từ) nghĩa là Như trainglot.

tringlot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tringlot (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛ̃.ɡlɔ/.

tringlot là giống đực hay giống cái?

tringlot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.