trimaran
danh từ giống đực (m)
/tʁi.ma.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
trimaran nghĩa là thuyền ba thân.
Nghĩa của trimaran
Danh từ · giống đực
- Thuyền ba thân.
Dạng từ của trimaran
Đi với mạo từ: un trimaran · le trimaran
| Số nhiều | trimarans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trimaran
Câu hỏi thường gặp
trimaran nghĩa là gì?
trimaran (danh từ) nghĩa là thuyền ba thân.
trimaran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trimaran (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.ma.ʁɑ̃/.
trimaran là giống đực hay giống cái?
trimaran là danh từ giống đực (dùng với un, le).