trimère
giọng máy của trình duyệt
trimère nghĩa là ba đoạn, ba phần, mẫu ba, chất tam phân.
Nghĩa của trimère
Tính từ
- Sinh vật học; sinh lý học (gồm) ba đoạn, (gồm) ba phần.
- Insecte au tarse trimèresâu bọ có đốt bàn ba đoạn
- Thực vật học (theo) mẫu ba.
- Fleur trimèrehoa mẫu ba
Danh từ · giống đực
- Hóa học Chất tam phân, trime.
Dạng từ của trimère
| Số nhiều | trimères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trimer
Câu hỏi thường gặp
trimère nghĩa là gì?
trimère (tính từ, danh từ) nghĩa là ba đoạn, ba phần, mẫu ba, chất tam phân.