trijumeau
/tʁiʒymo/ giọng máy của trình duyệt
trijumeau nghĩa là trẻ sinh ba.
Nghĩa của trijumeau
Tính từ
- Giải phẫu Học dây thần kinh sinh ba.
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu học Dây thần kinh sinh ba.
- Từ hiếm; nghĩa ít dùng Trẻ sinh ba.
Dạng từ của trijumeau
| Số nhiều | trijumeaux |
| Giống cái | trijumelle |
| Giống cái số nhiều | trijumelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ trigeminal
Câu hỏi thường gặp
trijumeau nghĩa là gì?
trijumeau (tính từ, danh từ) nghĩa là trẻ sinh ba.
trijumeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trijumeau (giọng Pháp chuẩn): /tʁiʒymo/.