trigéminé
giọng máy của trình duyệt
trigéminé nghĩa là ba cặp.
Nghĩa của trigéminé
Tính từ
- Sinh vật học; sinh lý học; khoáng vật học (thành) ba cặp.
- pouls trigéminé(y học) mạch ba, mạch dội ba
Dạng từ của trigéminé
| Số nhiều | trigéminés |
| Giống cái | trigéminée |
| Giống cái số nhiều | trigéminées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ trigeminal
Câu hỏi thường gặp
trigéminé nghĩa là gì?
trigéminé (tính từ) nghĩa là ba cặp.