TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trigonocéphale

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

trigonocéphale nghĩa là rắn lao.

Nghĩa của trigonocéphale

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Rắn lao.

Dạng từ của trigonocéphale

Đi với mạo từ: un trigonocéphale · le trigonocéphale

Câu hỏi thường gặp

trigonocéphale nghĩa là gì?

trigonocéphale (danh từ) nghĩa là rắn lao.

trigonocéphale là giống đực hay giống cái?

trigonocéphale là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.