trident
danh từ giống đực (m)
/tʁi.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
trident nghĩa là đinh ba.
Nghĩa của trident
Danh từ · giống đực
- Đinh ba.
- Trident de Newtonđường ba chạc Newton
- Nông nghiệp nĩa ba răng.
- Ngư nghiệp Lao ba răng.
Dạng từ của trident
Đi với mạo từ: un trident · le trident
| Số nhiều | tridents |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trident
Câu hỏi thường gặp
trident nghĩa là gì?
trident (danh từ) nghĩa là đinh ba.
trident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trident (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.dɑ̃/.
trident là giống đực hay giống cái?
trident là danh từ giống đực (dùng với un, le).