TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tricératops

danh từ giống đực (m)
/tʁi.se.ʁa.tɔps/ giọng máy của trình duyệt

tricératops nghĩa là thằn lằn ba sừng.

Nghĩa của tricératops

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Thằn lằn ba sừng (hóa thạch).

Dạng từ của tricératops

Đi với mạo từ: un tricératops · le tricératops

Câu hỏi thường gặp

tricératops nghĩa là gì?

tricératops (danh từ) nghĩa là thằn lằn ba sừng.

tricératops phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tricératops (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.se.ʁa.tɔps/.

tricératops là giống đực hay giống cái?

tricératops là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.