tricératops
danh từ giống đực (m)
/tʁi.se.ʁa.tɔps/ giọng máy của trình duyệt
tricératops nghĩa là thằn lằn ba sừng.
Nghĩa của tricératops
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thằn lằn ba sừng (hóa thạch).
Dạng từ của tricératops
Đi với mạo từ: un tricératops · le tricératops
Câu hỏi thường gặp
tricératops nghĩa là gì?
tricératops (danh từ) nghĩa là thằn lằn ba sừng.
tricératops phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricératops (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.se.ʁa.tɔps/.
tricératops là giống đực hay giống cái?
tricératops là danh từ giống đực (dùng với un, le).