tricycle
danh từ giống đực (m)
/tʁi.sikl/ giọng máy của trình duyệt
tricycle nghĩa là xe đạp ba bánh.
Nghĩa của tricycle
Danh từ · giống đực
- Xe đạp ba bánh.
Dạng từ của tricycle
Đi với mạo từ: un tricycle · le tricycle
| Số nhiều | tricycles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tricycle
Câu hỏi thường gặp
tricycle nghĩa là gì?
tricycle (danh từ) nghĩa là xe đạp ba bánh.
tricycle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tricycle (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.sikl/.
tricycle là giống đực hay giống cái?
tricycle là danh từ giống đực (dùng với un, le).