trichromie
danh từ giống cái (f)
/tʁi.kʁɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
trichromie nghĩa là phép ba màu.
Nghĩa của trichromie
Danh từ · giống cái
- Phép ba màu (in ảnh, in tranh).
Dạng từ của trichromie
Đi với mạo từ: une trichromie · la trichromie
| Số nhiều | trichromies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ three-colour printing
Câu hỏi thường gặp
trichromie nghĩa là gì?
trichromie (danh từ) nghĩa là phép ba màu.
trichromie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trichromie (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.kʁɔ.mi/.
trichromie là giống đực hay giống cái?
trichromie là danh từ giống cái (dùng với une, la).