trichite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
trichite nghĩa là bó tinh thể, gai tên.
Nghĩa của trichite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Tricchit, bó tinh thể.
- Động vật học Gai tên.
Dạng từ của trichite
Đi với mạo từ: une trichite · la trichite
| Số nhiều | trichites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trichite
Câu hỏi thường gặp
trichite nghĩa là gì?
trichite (danh từ) nghĩa là bó tinh thể, gai tên.
trichite là giống đực hay giống cái?
trichite là danh từ giống cái (dùng với une, la).