tribométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tribométrie nghĩa là sự đo ma sát.
Nghĩa của tribométrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Sự đo ma sát.
Dạng từ của tribométrie
Đi với mạo từ: une tribométrie · la tribométrie
| Số nhiều | tribométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tribometry
Câu hỏi thường gặp
tribométrie nghĩa là gì?
tribométrie (danh từ) nghĩa là sự đo ma sát.
tribométrie là giống đực hay giống cái?
tribométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).