tribomètre
danh từ giống đực (m)
/tʁi.bɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
tribomètre nghĩa là ma sát kế.
Nghĩa của tribomètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Ma sát kế.
Dạng từ của tribomètre
Đi với mạo từ: un tribomètre · le tribomètre
| Số nhiều | tribomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tribometer
Câu hỏi thường gặp
tribomètre nghĩa là gì?
tribomètre (danh từ) nghĩa là ma sát kế.
tribomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribomètre (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.bɔ.mɛtʁ/.
tribomètre là giống đực hay giống cái?
tribomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).