tribologie
danh từ giống cái (f)
/tʁi.bɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
tribologie nghĩa là ma sát học.
Nghĩa của tribologie
Danh từ · giống cái
- Ma sát học.
Dạng từ của tribologie
Đi với mạo từ: une tribologie · la tribologie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tribology
Câu hỏi thường gặp
tribologie nghĩa là gì?
tribologie (danh từ) nghĩa là ma sát học.
tribologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tribologie (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.bɔ.lɔ.ʒi/.
tribologie là giống đực hay giống cái?
tribologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).