trière
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
trière nghĩa là Thuyền chiến ba hàng chèo (cổ Hy Lạp).
Nghĩa của trière
Danh từ · giống cái
- Sử học Thuyền chiến ba hàng chèo (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của trière
Đi với mạo từ: une trière · la trière
| Số nhiều | trières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trireme
Câu hỏi thường gặp
trière nghĩa là gì?
trière (danh từ) nghĩa là Thuyền chiến ba hàng chèo (cổ Hy Lạp).
trière là giống đực hay giống cái?
trière là danh từ giống cái (dùng với une, la).