trièdre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
trièdre nghĩa là hình ba mặt, hình tam diện.
Nghĩa của trièdre
Danh từ · giống đực
- Toán học Hình ba mặt, hình tam diện.
- Trièdre trirectangletam diện ba góc vuông
Tính từ
- Toán học (có) ba mặt, tam diện.
- Angle trièdregóc ba mặt
Dạng từ của trièdre
Đi với mạo từ: un trièdre · le trièdre
| Số nhiều | trièdres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trihedron
Câu hỏi thường gặp
trièdre nghĩa là gì?
trièdre (danh từ, tính từ) nghĩa là hình ba mặt, hình tam diện.
trièdre là giống đực hay giống cái?
trièdre là danh từ giống đực (dùng với un, le).