tressage
danh từ giống đực (m)
/tʁesaʒ/ giọng máy của trình duyệt
tressage nghĩa là sự tết, sự bện.
Nghĩa của tressage
Danh từ · giống đực
- Sự tết, sự bện.
- Tressage de la paillesự bện rơm
Dạng từ của tressage
Đi với mạo từ: un tressage · le tressage
Câu hỏi thường gặp
tressage nghĩa là gì?
tressage (danh từ) nghĩa là sự tết, sự bện.
tressage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tressage (giọng Pháp chuẩn): /tʁesaʒ/.
tressage là giống đực hay giống cái?
tressage là danh từ giống đực (dùng với un, le).