TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trentain

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

trentain nghĩa là dạ ba chục.

Nghĩa của trentain

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Đàn cầu siêu ba mươi ngày.
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Dạ ba chục (dạ gồm ba chục trăm sợi dọc, dùng để may lễ phục).

Dạng từ của trentain

Đi với mạo từ: un trentain · le trentain

Câu hỏi thường gặp

trentain nghĩa là gì?

trentain (danh từ) nghĩa là dạ ba chục.

trentain là giống đực hay giống cái?

trentain là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.