trempabilité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
trempabilité nghĩa là khả năng tôi dày.
Nghĩa của trempabilité
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Khả năng tôi dày (của thép).
Dạng từ của trempabilité
Đi với mạo từ: une trempabilité · la trempabilité
| Số nhiều | trempabilités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hardenability, temperability
Câu hỏi thường gặp
trempabilité nghĩa là gì?
trempabilité (danh từ) nghĩa là khả năng tôi dày.
trempabilité là giống đực hay giống cái?
trempabilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).