transcaspien
/tʁɑ̃s.kas.pjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
transcaspien nghĩa là Ở bên kia biển Ca-xpiên.
Nghĩa của transcaspien
Tính từ
- Ở bên kia biển Ca-xpiên.
Danh từ · giống đực
- Đường sắt bên kia biển Ca-xpiên (nối biển Ca xpiên với Ta sken).
Dạng từ của transcaspien
| Số nhiều | transcaspiens |
| Giống cái | transcaspienne |
| Giống cái số nhiều | transcaspiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Transcaspian
Câu hỏi thường gặp
transcaspien nghĩa là gì?
transcaspien (tính từ, danh từ) nghĩa là Ở bên kia biển Ca-xpiên.
transcaspien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transcaspien (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.kas.pjɛ̃/.