TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tranchefile

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tranchefile nghĩa là dải đầu gáy, đường viền trong.

Nghĩa của tranchefile

Danh từ · giống cái

  1. Dải đầu gáy (sách).
  2. Từ cũ; nghĩa cũ Đường viền trong (ở giày).

Dạng từ của tranchefile

Đi với mạo từ: une tranchefile · la tranchefile

Câu hỏi thường gặp

tranchefile nghĩa là gì?

tranchefile (danh từ) nghĩa là dải đầu gáy, đường viền trong.

tranchefile là giống đực hay giống cái?

tranchefile là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.