TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tramping

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

tramping nghĩa là lối chở thuê chuyến.

Nghĩa của tramping

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Lối chở thuê chuyến.

Dạng từ của tramping

Đi với mạo từ: un tramping · le tramping

Câu hỏi thường gặp

tramping nghĩa là gì?

tramping (danh từ) nghĩa là lối chở thuê chuyến.

tramping là giống đực hay giống cái?

tramping là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.