TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tramp

danh từ giống đực (m)
/tʁɑ̃p/ giọng máy của trình duyệt

tramp nghĩa là Tàu hàng trở thuê chuyến.

Nghĩa của tramp

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Tàu hàng trở thuê chuyến.

Dạng từ của tramp

Đi với mạo từ: un tramp · le tramp

Câu hỏi thường gặp

tramp nghĩa là gì?

tramp (danh từ) nghĩa là Tàu hàng trở thuê chuyến.

tramp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tramp (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃p/.

tramp là giống đực hay giống cái?

tramp là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.