TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trabée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

trabée nghĩa là mũ lễ.

Nghĩa của trabée

Danh từ · giống cái

  1. Sử học Mũ lễ (cổ La Mã).

Dạng từ của trabée

Đi với mạo từ: une trabée · la trabée

Câu hỏi thường gặp

trabée nghĩa là gì?

trabée (danh từ) nghĩa là mũ lễ.

trabée là giống đực hay giống cái?

trabée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.