tréponématose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
tréponématose nghĩa là bệnh khuẩn xoắn.
Nghĩa của tréponématose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh khuẩn xoắn.
Dạng từ của tréponématose
Đi với mạo từ: une tréponématose · la tréponématose
| Số nhiều | tréponématoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ treponematosis
Câu hỏi thường gặp
tréponématose nghĩa là gì?
tréponématose (danh từ) nghĩa là bệnh khuẩn xoắn.
tréponématose là giống đực hay giống cái?
tréponématose là danh từ giống cái (dùng với une, la).