tréponème
danh từ giống đực (m)
/tʁe.pɔ.nɛm/ giọng máy của trình duyệt
tréponème nghĩa là khuẩn xoắn.
Nghĩa của tréponème
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Khuẩn xoắn.
Dạng từ của tréponème
Đi với mạo từ: un tréponème · le tréponème
| Số nhiều | tréponèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ treponeme
Câu hỏi thường gặp
tréponème nghĩa là gì?
tréponème (danh từ) nghĩa là khuẩn xoắn.
tréponème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tréponème (giọng Pháp chuẩn): /tʁe.pɔ.nɛm/.
tréponème là giống đực hay giống cái?
tréponème là danh từ giống đực (dùng với un, le).