trémoussement
danh từ giống đực (m)
/tʁe.mus.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
trémoussement nghĩa là sự uốn éo, sự ngoe nguẩy.
Nghĩa của trémoussement
Danh từ · giống đực
- Sự uốn éo; sự ngoe nguẩy.
Dạng từ của trémoussement
Đi với mạo từ: un trémoussement · le trémoussement
| Số nhiều | trémoussements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fluttering
Câu hỏi thường gặp
trémoussement nghĩa là gì?
trémoussement (danh từ) nghĩa là sự uốn éo, sự ngoe nguẩy.
trémoussement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trémoussement (giọng Pháp chuẩn): /tʁe.mus.mɑ̃/.
trémoussement là giống đực hay giống cái?
trémoussement là danh từ giống đực (dùng với un, le).