tréfoncier
/tʁe.fɔ̃.sje/ giọng máy của trình duyệt
tréfoncier nghĩa là Thuộc lòng đất.
Nghĩa của tréfoncier
Tính từ
- Thuộc lòng đất.
Dạng từ của tréfoncier
| Số nhiều | tréfonciers |
| Giống cái | tréfoncière |
| Giống cái số nhiều | tréfoncières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ subsoil
- Danh từ owner of the soil and subsoil
Câu hỏi thường gặp
tréfoncier nghĩa là gì?
tréfoncier (tính từ) nghĩa là Thuộc lòng đất.
tréfoncier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tréfoncier (giọng Pháp chuẩn): /tʁe.fɔ̃.sje/.