TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tournoyer

/tuʁ.nwa.je/ giọng máy của trình duyệt

tournoyer nghĩa là quay tròn, xoay tròn.

Nghĩa của tournoyer

Nội động từ

  1. Quay tròn, xoay tròn, xoay tít.
    • La barque tournoyacon thuyền xoay tròn
    • Ces pensées tournoyaient dans sa têtenhững tư tưởng ấy cứ xoay tít trong đầu anh ta
  2. Sử học Đấu thương trên mình ngựa.

Chia động từ tournoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tournoyéHiện tại phân từ: tournoyant

Hiện tại présent

  • je tournoie
  • tu tournoies
  • il/elle tournoie
  • nous tournoyons
  • vous tournoyez
  • ils/elles tournoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tournoyé
  • tu as tournoyé
  • il/elle a tournoyé
  • nous avons tournoyé
  • vous avez tournoyé
  • ils/elles ont tournoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tournoyais
  • tu tournoyais
  • il/elle tournoyait
  • nous tournoyions
  • vous tournoyiez
  • ils/elles tournoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tournoierai
  • tu tournoieras
  • il/elle tournoiera
  • nous tournoierons
  • vous tournoierez
  • ils/elles tournoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tournoierais
  • tu tournoierais
  • il/elle tournoierait
  • nous tournoierions
  • vous tournoieriez
  • ils/elles tournoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tournoie
  • que tu tournoies
  • qu'il/elle tournoie
  • que nous tournoyions
  • que vous tournoyiez
  • qu'ils/elles tournoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je tournoyai
  • tu tournoyas
  • il/elle tournoya
  • nous tournoyâmes
  • vous tournoyâtes
  • ils/elles tournoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tournoie (tu)
  • tournoyons (nous)
  • tournoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whirl, to swirl; to eddy, to swirl; to whirl, to swirl, to twirl, to whirl round, to swirl round, to twirl round; to circle, to circle round, to wheel

Câu hỏi thường gặp

tournoyer nghĩa là gì?

tournoyer (nội động từ) nghĩa là quay tròn, xoay tròn.

tournoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tournoyer (giọng Pháp chuẩn): /tuʁ.nwa.je/.

Chia động từ tournoyer ở thì hiện tại thế nào?

je tournoie, tu tournoies, il/elle tournoie, nous tournoyons, vous tournoyez, ils/elles tournoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.